Hino XZU342L Ben Tự Đổ 4 Khối
Loading...

Hino XZU342L Ben Tự Đổ 4 Khối

680.000.000

  • Loại xe: Hino Dutro XZU342L thùng ben tự đổ – 4 khối, tải trọng 4.5 tấn
  • Tình trạng: Mới 100%, chính hãng
  • Tải trọng tối đa: 4.500kg
  • Nền xe bảo hành Hino chính hãng toàn quốc.

Dòng xe tải HINO DUTRO 300 của HINO ra mắt năm 2013, với thiết kế chuẩn toàn cầu đang là sự lựa chọn số 1 của khách hàng trên nhiều thị trường, với chất lượng cực tốt, hiệu suất hoạt động cao, nên từ khi ra mắt, Hino Dutro luôn là sự lựa chọn số 1 của khách hàng tại Đông Nam Á.

Xe tải HINO XZU342L

HINO XZU342L là dòng xe tải nằm trong phân khúc 300 Series của HINO, đây là sản phẩm được lắp ráp tại Indonesia, với linh kiện quan trọng được nhập khẩu trực tiếp từ HINO Nhật Bản, và được phân phối trên toàn cầu. Ngay từ khi ra mắt, Hino Dutro 300 XZU342L ngay lập tức được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và là dòng xe tải có doanh số cao nhất tại thị trường Indonesia.

Tại Việt Nam, ngoài dòng HINO 300 được lắp ráp trong nước, thì HINO Việt Nam cũng mang tới cho khách hàng thêm sự lựa chọn với dòng xe tải nhập khẩu nguyên chiếc, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu về xe tải đang rất tăng tại Việt Nam nhưng đang thiếu nhưng dòng xe thực sự chất lượng. Xe được HINO Việt Nam phân phối chính hãng, với chế độ hậu mãi đầy đủ như những dòng xe lắp ráp trong nước.

Với động cơ hoàn toàn mới và hiện đại, cùng với tiêu chuẩn khí thải nâng cấp lên Euro4, Xe tải HINO XZU342L mang tới khả năng vận hành mạnh mẽ với công suất động cơ lên tới 136PS, hoạt động bền bỉ, ít hỏng vặt, tạo nên giá trị lâu dài cho người sử dụng. Ngoài ra, thiết kế của xe hoàn toàn phù hợp với những cung đường tại Việt Nam, kể cả khi lưu thông trong phố xá thành thị, xe vẫn di chuyển dễ dàng.

Ngoại thất Xe tải HINO XZU342L

Cũng giống như các dòng xe tải HINO tại Việt Nam, thì dòng xe tải nhẹ HINO nhập khẩu này cũng có thiết kế khá tương tự như những dòng xe Hino tại Việt Nam với thiết kế rất khoa học và khí động học. Thiết kế Cabin bo tròn, giúp giảm sức cản của gió, mang tới khả năng di chuyển dễ dàng hơn cho xe, tiết kiệm nhiên liệu.

Phía trước đầu xe là cụm đèn pha sắc nét, với đèn pha Halogen cực sáng, giúp tài xế quan sát rõ ràng trên mọi cung đường. Cụm đèn xi nhan được tích hợp ngay bên cạnh đèn pha, cùng với đèn sương mù phía dưới và đèn cảnh báo 2 bên hông, giúp xe cảnh báo tốt đối với các phương tiện khác trên đường.

Lưới tản nhiệt được bố trí màu đen, với Logo Chrome HINO ở giữa, tạo điểm nhấn giữa nền xe màu trắng. Xe được trang bị lớp sơn màu trắng, được sơn bằng công nghệ nhúng hiện đại , giúp xe luôn sáng bóng, không bị phai màu, bong tróc như các dòng xe khác. Cabin và sát xi được cấu tạo bằng thép có độ cứng cao, ngoài khả năng chở hàng tải nặng tốt, thì còn giúp giảm thiệt hại khi va chạm.

HINO XZU342L sở hữu kích thước tổng thể lên tới 6,010 x 1,955 x 2,140mm, chiều dài cơ sở 3.380mm, cùng với chiều dài sát xi 4.305mm, giúp xe có thể di chuyển dễ dàng trong nội thị, kể cả những cung đường nhỏ hẹp và mọi cung đường khác. Xe sử dụng cỡ lốp 7.50-16-14PR với độ bám đường cực cao, giúp xe di chuyển an toàn.

Nội Thất Xe tải HINO XZU342L Nhập Khẩu

Với chiều rộng Cabin lên tới 1.810mm, thì phía bên trong cabin của xe khá là rộng rãi thoải mái so với các dòng phân khúc xe tải nhẹ cùng phân khúc. Xe trang bị ghế ngồi bọc nỉ 3 chỗ ngồi, ấm áp vào mùa đông và thoáng mát vào mùa hè. Tablo được bố trí khá hợp lý và khoa học với các phím bấm điều khiển bố trí thuận tiện cho người lái sử dụng. Thêm vào đó là các hộc để đồ quanh xe cũng rất hữu ích khi di chuyển chở hàng.

Khá đáng tiếc khi phiên bản nhập khẩu này không được trang bị kính chỉnh điện cũng như khóa cửa trung tâm. Nhưng bù lại, hệ thống giải trí khá đa dạng vói AM/FM/Radio, cùng với đó là đầu cắm USB giúp kết nối các phương tiện giải trí khác, điều hòa nhiệt độ công suất cực lớn, khả năng làm mát nhanh bởi các khe thổi gió được bố trí khoa học.

Động cơ Xe tải HINO XZU342L

Trang bị sức mạnh cho HINO XZU342L là khối động cơ N04VC – Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, kết hợp với dung tích xi lanh 4.009cc, giúp xe tạo nên công suất cực đại lên tới 136PS tại 2.500 Vòng/Phút, Mô men xoắn cực đại 390 N.m tại 1.400 Vòng/Phút. Xe sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử, kết hợp với tiêu chuẩn khí thải Euro4, mang tới khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, thân thiện với môi trường.

HINO XZU342L trang bị Ly hợp là Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, tự động điều chỉnh, đi cùng với đó là Hộp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc và Hệ thống lái là Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần.

Trang bị tính năng an toàn cho xe là Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không cùng với hệ thống phanh đỗ cơ khí, phanh khí xả phụ trợ, giúp xe di chuyển an toàn trên mọi cung đường

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hino XZU342L Ben Tự Đổ 4 Khối”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

Tổng tải trọng (Kg) 7.500/8250
Tự trọng (Kg) 2.300 /2.360
Chiều rộng Cabin 1,810
Chiều dài cơ sở (mm) 3.380
Kích thước bao ngoài (mm) 6,010 x 1,955 x 2,145
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) 4.305
Động cơ N04C-VC
Loại Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước
Công suất cực đại (ISO NET) 136 PS – (2.500 vòng/phút)
Mômen xoắn cực đại (ISO NET) 390 N.m – (1,400 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 104 x 118
Dung tích xylanh (cc) 4,009
Tỷ số nén 18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, tự động điều chỉnh
Loại hộp số M550
Loại Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Hệ thống lái Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần
Hệ thống phanh Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ Loại cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại (km/h) 134
Khả năng vượt dốc (%) 48.5
Tỉ số truyền lực cuối cùng 4.333
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu (lít) 80
Phanh khí xả
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm chấn thuỷ lực
Cửa sổ điện Không trang bị
Khóa cửa trung tâm Không trang bị
CD&AM/FM Radio AM/FM Radio kết nối USB
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Không trang bị
Bộ trích công suất PTO Không trang bị
Số chỗ ngồi 3 người
Xem thêm