Hino FC9JNTC Thùng Đông Lạnh/ 5.7 Tấn/ Thùng Dài 7m2
Loading...

Hino FC9JNTC Thùng Đông Lạnh/ 5.7 Tấn/ Thùng Dài 7m2

885.000.000

  • Loại xe: Hino 500 FC9JNTC thùng đông lạnh, đúc nguyên khối siêu bền, tải trọng 5.7 tấn, thùng dài 7m2.
  • Tình trạng: Mới 100%, bảo hành chính hãng toàn quốc

Xe tải đông lạnh Hino FC9JNTC là chiếc xe tải có thùng hàng dài nhất trong series Hino FC 500.

Xe có khả năng chở hàng mạnh mẽ, sử dụng cụm động cơ tiết kiệm nhiên liệu của Hino và khung gầm chắc chắn chuẩn Nhật Bản.

Đặc điểm nổi bật của FC9JNTC đông lạnh

  • Xe Hino FC9JNTC thùng đông lạnh phù hợp chuyên chở các loại mặt hàng thực phẩm tươi sống, rau củ, quả, cá, thủy hải sản hoặc hàng xuất khẩu cần bảo quản lạnh
  • Xe có hệ thống làm lạnh nhanh, nhiệt độ thấp giúp bảo quản tốt các mặt hàng trong khi vận chuyển.
  • Kích thước lọt lòng thùng FC9JNTC đông lạnh: 7150 x 2160 x 2060 mm.
  • Tải trọng chuyên chở hàng hóa: 5.7 tấn.
  • Thùng đông lạnh siêu bền, thùng và vách thùng sản xuất theo kỹ thuật đúc nguyên khối

Các tùy chọn đóng thùng FC9JNTC đông lạnh:

  • Máy lạnh đến từ các thương hiệu lớn có khả năng làm lạnh -18 độ.
  • Tấm panel đúc 7 lớp được dùng làm vật liệu cách nhiệt trong kết cấu sàn thùng, vách, trần.
  • Đà thép chữ Z có thêm cao su giảm chấn.
  • Vách ngoài chất liệu composite caro.
  • Vách trong với một trong các chất liệu sau: nhôm, composite.
  • Cửa với panel cách nhiệt và khóa hộp inox
  • Một số phụ kiện kèm theo: vè chắn bùn, ốp thùng bằng nhôm, thanh cản 2 bên hông, hộp đựng đồ nghề, baga mui, máng thoát nước, van xả,…

Thiết kế ngoại thất ấn tượng

  • Mẫu cabin vuông của Hino FC9JNTC thùng đông lạnh, gây ấn tượng bởi sự mạnh mẽ, hầm hố.
  • Về kích thước tổng thể FC9JNTC đông lạnh có chiều dài lớn nhất trong số các dòng xe cùng phân khúc 5.7 tấn. Chiều dài thùng hàng lên đến 7.15 m, cho phép chở nhiều hàng nhẹ nhưng cồng kềnh.
  • Logo Hino mạ crom đầy giá trị được đặt chính giữa mặt ga lăng.
  • Hệ thống đèn chiếu sáng với kích thước đèn lớn được bố trí theo chiều dọc. Có thêm đèn sương mù hình quả thận tăng cường khả năng chiếu sáng trong điều kiện thời tiết xấu.
  • Cabin được thiết kế với kiểu dáng lật và thao tác nhẹ nhàng, thuận tiện để sửa chữa, bảo trì.

Nội thất FC9JNTC đông lạnh đầy đủ tiện nghi

  • Nhà sản xuất đã trang bị sẵn 3 ghế ngồi được bọc da cao cấp, điều chỉnh dễ dàng. Đặc biệt, ghế tài xế đã được Hino cung cấp sẵn bầu hơi để các bác tài có thể nâng cấp lên ghế hơi.
  • Cửa kính chỉnh điện 1 chạm, vô lăng có thể điều chỉnh gật gù, trợ lực lái giúp việc điều chỉnh vô lăng thật dễ dàng.
  • Xe Hino FC9JNTC thùng đông lạnh được trang bị đầy đủ các tiện nghi như Radio, FM, cổng kết nối USB, điều hòa 2 chiều Denso, khóa cửa trung tâm, mồi thuốc,…

Đặc điểm nổi bật động cơ xe FC9JNTC đông lạnh

  • Động cơ J05E – UA mạnh mẽ với công suất cực đại 180Ps, 4 xy lanh thẳng hàng được làm mát bằng nước.
  • Động cơ này được cánh tài xế yêu thích bởi khả năng chạy “bốc”, tăng tốc nhanh. Sức kéo của động cơ cực kỳ mạnh mẽ với momen xoắn cực đại 530 N.m / 1500 rpm.
  • J05E – UA là động cơ diesel đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4, được hỗ trợ tăng cường hiệu quả đốt cháy nhiên liệu bằng turbo tăng áp.
  • Xe có 6 số tiến và 1 số lùi đồng tốc. Hộp số LX06S chính hãng có khả năng sang số nhanh mà không bị kẹt số.

Khung gầm chassi nhiều lớp và phanh an toàn

Hệ thống khung gầm
  • Khung gầm chassi của Hino FC9JNTC thùng đông lạnh là loại khung gầm đúc nguyên khối.
  • Các vị trí quan trọng được gia cố thêm một lớp nhằm tăng cường khả năng chịu lực.
  • Ngoài ra, trên khung gầm có nhiều lỗ giúp việc gắn thêm các phụ tùng hoặc thùng xe một cách dễ dàng.
  • Xe được trang bị lốp Yokohama với kích thước đồng bộ. Điều này giúp giảm thiểu khả năng hao mòn lốp so với phương án lốp trước và lốp sau có kích thước khác nhau

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hino FC9JNTC Thùng Đông Lạnh/ 5.7 Tấn/ Thùng Dài 7m2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu Hino FC9JNTC
Tình trạng Mới 100%
Tiêu chuẩn EURO 4
Kích thước xe DxRxC (mm) 9150 x 2300 x 3260
Kích thước thùng hàng (mm) 7150 x 2160 x 2060/---
Tổng tải trọng (Kg) 11.000
Tải trọng cho phép chở (Kg) 5.700
Số người cho phép chở 3
Sức chở cầu trước (kg) 2.400
Sức chở cầu sau (kg) 2.505
Động cơ J05E - UA
Hộp số LX06S, 6 cấp số 6 số tiến, 1 số lùi
Loại động cơ Động cơ Diesel HINO J05E-UA, 4 xi-lanh thẳng hàng, tua bin tăng áp và làm mát khí nạp
Thể tích bình nhiên liệu (Lít) 200
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Công suất cực đại 180 PS tại 2.500 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 530 N.m tại 1.500 vòng/phút
Điều hòa Denso
CD&AM/FM
Cửa sổ điện
Lốp trước/sau 8.26 - 16
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Hệ thống treo cầu trước Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Nhíp đa lá
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Hệ thống phanh đỗ Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Cỡ lốp 8.25-16
Tốc độ cực đại (km/h) 93.9
Khả năng vượt dốc (%) 31.7
Xem thêm